Tell me about a time you hired someone

Từ Nghĩa tiếng việt Phát âm
requirement yêu cầu
previous trước
extend mở rộng, kéo dài
potential tiềm năng
instance ví dụ
reiterate nhắc lại
procedure thủ tục
technical kỹ thuật
background bối cảnh

Tell somebody about a time you hired someone

Question: Tell me about a time you hired someone.

Câu hỏi: Hãy kể về một lần bạn thuê một ai đó làm việc. 

Example answer 1: 

Câu trả lời mẫu số 1:

I found a resume on the Internet that was a perfect match for one of our open positions. I contacted the person and we talked for about 10 minutes.

Tôi đã thấy một lý lịch trên Internet thật sự phù hợp với một trong số những vị trí chúng tôi còn để ngỏ. Tôi liên lạc với người đó và chúng tôi nói chuyện khoảng 10 phút. 

During that call, I explained why our company was a great place to work and the opportunities we offered.

Trong suốt cuộc nói chuyện đó , tôi đã giải thích lý do tại sao công ty chúng tôi lại là nơi tuyệt vời để làm việc và nói về những cơ hội mà chúng tôi mang lại.

After a couple more calls, he agreed to come in for an interview and we made an offer. He became a great employee.

Sau một vài lần nói chuyên , anh ấy đã đồng ý đến phỏng vấn và chúng tôi đã hợp tác với nhau. Anh ấy trở thành một nhân viên rất có năng lực.

Example answer 2: 

Câu trả lời mẫu số 2:

I received a resume but it didn’t have all our requirements.

Tôi nhận được một bản sơ yếu lý lịch nhưng người đó không có tất cả những yêu cầu của chúng tôi.

I initially thought she wasn’t a fit, but after looking over the education background and the previous work experience, I thought this person would have more potential than other candidates.

Ban đầu tôi nghĩ rằng cô ấy không phải là một người phù hợp, nhưng sau khi xem qua về kiến thức nền và kinh nghiệm làm việc trước đây , tôi nghĩ rằng người này sẽ có nhiều tiềm năng hơn các ứng viên khác.

After interviewing her, we extended an offer. She was a quick learner and performed at an exceptional level. Sometimes it’s important to see potential and in this instance, it was a great hire.

Sau khi phỏng vấn cô ấy , chúng tôi đã mở thêm cho cô ấy một cơ hội . Cô ấy là người tiếp thu rất nhanh và thể hiện được sự vượt trội . Đôi khi điều quan trọng là phải nhìn thấy tiềm năng và trong trường hợp này , cô ấy thực sự một nhân viên tuyệt vời.

 

Hội thoại liên quan đến chủ đề

Hiring a person

Candidate (Ứng viên) Recruiter (Nhà tuyển dụng)
Good morning. My name’s Anna Anderson. I’ve learnt there’s a vacancy for sales executive in your company.

Xin chào tôi tên là Anna Anderson. Tôi được biết rằng vị trí điều hành kinh doanh trong công ty cô còn trống. 

That’s right. We are looking for an experienced sales person.

Đúng. Chúng tôi đang tìm kiếm một nhân viên kinh doanh có kinh nghiệm. 

Sounds good. I have got 4 years of sales experience.

Tốt thật. Tôi có bốn năm kinh nghiệm bán hàng. 

Great. What sort of products have you sold?

Tốt lắm. Vậy chị đã từng bán những mặt hàng gì?

Well. I’ve mostly worked in the technology. I’ve sold computers.

Ồ. Tôi chủ yếu làm trong lĩnh vực công nghệ. Tôi đã bán máy tính. 

That’s great! In that case, I’d request you come over for an interview.

Tốt rồi! Nếu vậy thì tôi đề nghị chị đến để làm một cuộc phỏng vấn.

Sure. I can do that. Can you tell me when to come?

Chắc chắn rồi. Tôi có thể. Cô có thể cho tôi biết khi nào thì tới được không? 

What about this Friday, 9 a.m.?

Thứ sáu tuần này lúc 9 giờ sáng được chứ?

OK. I’ll be there at nine.

Được. Tôi sẽ tới lúc chín giờ.