How do you handle change?


Từ Nghĩa tiếng việt Phát âm
strategy /'strætɪdʒɪ/ .n chiến lược
flexible /'fleksəbl/ .adj linh động, linh hoạt
effort /'efət/ .n sự cố gắng, sự ráng sức
smooth /smu:ð/ .adj suôn sẻ
transition /ræn'siʤn/ .n sự chuyển đổi
analyze /'ænəlaiz/ .v phân tíhc
requirement /ri'kwaiəmənt/ .n nhu cầu, sự đòi hỏi
segment /'segmənt/ .n khúc, đoạn
to apply oneself to a task // . chuyên tâm vào nhiệm vụ
expected /ɪk'spektid/ .v được chờ đợi hy vọng
absorbing /əb'sɔ:biɳ/ .adj hấp dẫn, làm say mê
anticipate /æn'tisipeit/ .v lường trước
attentive /ə'tentiv/ .adj chu đáo
observant /əb'zə:vənst/ .v quan sát

Câu hỏi đưa ra:

"How do you handle change?" nghe

Bạn ứng phó thế nào đối với sự thay đổi?

hay

"Are you good at dealing with change?"
nghe

Bạn có giỏi giải quyết những thay đổi

Việc ứng phó với những thay đổi là việc thông thường tại nơi làm việc. Câu trả lời quá đơn giản sẽ không đủ gây ấn tượng với người phỏng vấn . Tất nhiên là mọi người đều sẽ yêu cầu việc ứng phó xuất sắc với sự thay đổi. Bạn có thể trả lời rằng bạn ứng phó với những thay đổi rất tốt. Dưới đây là một số gợi ý
Câu trả lời ngắn :

"I'm good at dealing with change because I'm a quick thinker. If new information makes us change our marketing strategy for example, I'll be quick to analyze the information and create a plan to make the changes." nghe

Tôi ứng phó rất tốt với sự thay đổi bởi vì tôi là người nhanh trí. Ví dụ nếu thông tin mới làm thay đổi chiến lược tiếp thị của chúng ta , tôi sẽ nhanh chóng phân tích thông tin và lập ra một kế hoạch để thực hiện những thay đổi đó.

"I've experienced many changes previously. I handle the situation by quickly coming up to speed on the changes and applying myself to make them a success." nghe

Tôi đã từng trải nghiệm rất nhiều sự thay đổi trước đây.Tôi xử lý tình huống bằng cách nhanh chóng điều chỉnh những thay đổi đó và chuyên tâm vào công việc để hoàn thành chúng.

"I'm good at dealing with change because I'm flexible with my work and abilities. I'm not afraid of learning new and difficult things. Whenever I'm faced with a change, I'll put in extra effort to make the change a smooth transition." nghe

Tôi ứng phó tốt đối vói sự thay đổi , bởi vì tôi linh hoạt trong công việc và có năng lực. Tôi không sợ học hỏi những điều mới và những điều khó khăn.Bất cứ khi nào phải đối mặt với sự thay đổi , tôi sẽ nỗ lực thật nhiều làm cho mọi thay đổi trở nên suôn sẻ .

"I handle changes smoothly. Whenever there's a change of any sort, I analyze the situation and I always try to find ways I can contribute to the change in a positive way."
nghe

Tôi xử lý những thay đổi một cách trơn tru.Bất cứ khi nào có sự thay đổi ở bất cứ mức độ nào , tôi phân tích tình hình và luôn cố gắng tìm những cách tôi có thể góp phần thay đổi theo một cách tích cực.

Câu trả lời dài

"I believe dealing with change is a requirement in the workplace. The mission statement can change to introduce a new market segment, or the company might need to change direction. Whatever it is, as a member of this team, I would be expected to do my share by absorbing the new information, analyzing it thoroughly, sharing my ideas, and really being a valued team member. Dealing with change is a necessary trait. I think I'm also good at anticipating change by being attentive and observant."
nghe

Tôi tin rằng việc ứng phó với những thay đổi là một yêu cầu tại nơi làm việc. Những nhiệm vụ thông báo thay đổi có thể cho ra những phân khúc thị trường mới , hoặc các công ty cần phải thay đổi hướng đi.Là một thành viên trong đội , bất cứ giá nào , tôi cho rằng tôi sẽ thực hiên phần việc của mình bằng cách tiếp nhận thông tin mới , phân tích kỹ, chia sẻ ý tưởng của mình,và thực sự là một thành viên nghiên cứu có năng lực của nhóm. Đối phó với sự thay đổi là một tính cần thiết . Tôi nghĩ rằng tôi cũng rất giỏi dự đoán sự thay đổi bằng cách luôn lưu tâm và quan sát